tổng bãi khóa

tổng bãi khóa

Học sinh tham gia tổng bãi khóa tại sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc bãi khóa quy mô lớn: "Tổng bãi khóa" chỉ sự kiện học sinh, sinh viên đồng loạt nghỉ học, đình chỉ việc học tập trên toàn bộ hệ thống trường học (như một thành phố, một quốc gia) nhằm phản đối hoặc yêu cầu một điều đó từ chính quyền hoặc nhà trường.
    • Hình thức đấu tranh tập thể: "Tổng bãi khóa" một hành động phản kháng tổ chức, nơi người học ngừng tham gia các hoạt động giáo dục để gây áp lực lên các cơ quan quản lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc tổng bãi khóa năm 1970 đã làm rung chuyển hệ thống giáo dục. (Cuộc đình chỉ học tập quy mô lớn vào năm 1970 đã gây chấn động trong ngành giáo dục.)
    • Học sinh tổ chức tổng bãi khóa để phản đối chính sách học phí mới. (Học sinh đồng loạt nghỉ học nhằm phản đối quy định về học phí vừa ban hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổng bãi khóa toàn quốc": cuộc bãi khóa diễn ra trên phạm vi cả nước.

    • Tổng bãi khóa toàn quốc đã thu hút sự tham gia của hàng triệu sinh viên. (Cuộc đình chỉ học tập trên toàn quốc đã sự tham gia của hàng triệu sinh viên.)
  • "lãnh đạo tổng bãi khóa": người hoặc nhóm đứng ra tổ chức điều phối cuộc bãi khóa.

    • Các thủ lĩnh sinh viên đã lãnh đạo tổng bãi khóa kéo dài ba tuần. (Những người đứng đầu sinh viên đã chỉ đạo cuộc bãi khóa kéo dài ba tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Bãi khóa (danh từ): cuộc đình chỉ học tập của một nhóm học sinh hoặc sinh viên tại một trường học cụ thể.

    • Bãi khóa tại trường trung học kéo dài hai ngày. (Cuộc nghỉ học phản đối tại trường trung học kéo dài hai ngày.)
  • Tổng đình công (danh từ): cuộc ngừng việc quy mô lớn của công nhân, tương tự nhưng trong lĩnh vực lao động.

    • Tổng đình công của công nhân nhà máy đã ảnh hưởng đến sản xuất. (Cuộc ngừng việc toàn bộ của công nhân nhà máy đã tác động đến sản xuất.)
Từ đồng nghĩa
  • Đình chỉ học tập toàn diện: hành động ngừng học tập trên quy mô rộng.
  • Phản kháng học đường tập thể: cuộc biểu tình bằng cách nghỉ học đồng loạt.
Thành ngữ liên quan
  • "tổng bãi khóa như vũ bão": cuộc bãi khóa diễn ra nhanh chóng, mạnh mẽ lan rộng.
    • Phong trào tổng bãi khóa như vũ bão đã làm chính quyền phải nhượng bộ. (Cuộc bãi khóa diễn ra nhanh mạnh mẽ đã buộc chính quyền phải thay đổi quyết định.)